商品 đọc là shāngpǐn, nghĩa là hàng hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
商品
shāngpǐn
hàng hóa
danh từ
Ví dụ với 商品
这家店的商品很多。
Zhè jiā diàn de shāngpǐn hěn duō.
Cửa hàng này có rất nhiều hàng hóa.
Cách viết 商品 (thứ tự nét)
商… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 商品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 商 | shāng | 口 | 11 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Từ liên quan
- 商业shāngyè · thương mại
- 商场shāngchǎng · trung tâm thương mại
Hỏi nhanh về 商品
商品 tiếng Trung là gì?
商品 (shāngpǐn) nghĩa là hàng hóa (danh từ).
商品 đọc thế nào?
商品 đọc là shāngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 商品 thế nào?
Ví dụ: 这家店的商品很多。 (Zhè jiā diàn de shāngpǐn hěn duō.) nghĩa là: Cửa hàng này có rất nhiều hàng hóa.
商品 thuộc cấp HSK mấy?
商品 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet