奖品 đọc là jiǎngpǐn, nghĩa là phần thưởng, giải thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
奖品
jiǎngpǐn
phần thưởng, giải thưởng

Hán Việt: thưởng phẩm

danh từ

Ví dụ với 奖品

比赛的奖品是一台电脑。
Bǐsài de jiǎngpǐn shì yì tái diànnǎo.
Giải thưởng cuộc thi là một chiếc máy tính.
孩子们都想要奖品。
Háizimen dōu xiǎng yào jiǎngpǐn.
Bọn trẻ đều muốn có phần thưởng.

Cách viết 奖品 (thứ tự nét)

奖… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 奖品

ChữPinyinBộ thủSố nét
奖jiǎng大9
品pǐn口9

Hỏi nhanh về 奖品

奖品 tiếng Trung là gì?

奖品 (jiǎngpǐn) nghĩa là phần thưởng, giải thưởng (danh từ).

奖品 đọc thế nào?

奖品 đọc là jiǎngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奖品 thế nào?

Ví dụ: 比赛的奖品是一台电脑。 (Bǐsài de jiǎngpǐn shì yì tái diànnǎo.) nghĩa là: Giải thưởng cuộc thi là một chiếc máy tính.

奖品 thuộc cấp HSK mấy?

奖品 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.