废品 đọc là fèipǐn, nghĩa là phế phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
废品
fèipǐn
phế phẩm
danh từ
Ví dụ với 废品
质检员把有裂缝的杯子当作废品处理了。
Zhìjiǎnyuán bǎ yǒu lièfèng de bēizi dàngzuò fèipǐn chǔlǐ le.
Nhân viên kiểm tra chất lượng xử lý những chiếc cốc bị nứt như phế phẩm.
小区门口的废品回收站每天都很忙。
Xiǎoqū ménkǒu de fèipǐn huíshōuzhàn měitiān dōu hěn máng.
Trạm thu mua phế phẩm ở cổng khu dân cư ngày nào cũng rất bận.
Cách viết 废品 (thứ tự nét)
废… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 废品
废品 tiếng Trung là gì?
废品 (fèipǐn) nghĩa là phế phẩm (danh từ).
废品 đọc thế nào?
废品 đọc là fèipǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 废品 thế nào?
Ví dụ: 质检员把有裂缝的杯子当作废品处理了。 (Zhìjiǎnyuán bǎ yǒu lièfèng de bēizi dàngzuò fèipǐn chǔlǐ le.) nghĩa là: Nhân viên kiểm tra chất lượng xử lý những chiếc cốc bị nứt như phế phẩm.
废品 thuộc cấp HSK mấy?
废品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.