乳制品 đọc là rǔzhìpǐn, nghĩa là chế phẩm từ sữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
乳制品
rǔzhìpǐn
chế phẩm từ sữa
danh từ
Ví dụ với 乳制品
牛奶和酸奶都是乳制品。
Niúnǎi hé suānnǎi dōu shì rǔzhìpǐn.
Sữa tươi và sữa chua đều là chế phẩm từ sữa.
Lưu ý khi dùng
Gồm sữa tươi, sữa lên men, phô mai, bơ. Dùng trên bao bì, văn bản chính thức; khẩu ngữ nói 奶制品.
Cách viết 乳制品 (thứ tự nét)
乳… nét
制… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乳制品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乳 | rǔ | 乚 | 8 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乳制品
乳制品 tiếng Trung là gì?
乳制品 (rǔzhìpǐn) nghĩa là chế phẩm từ sữa (danh từ).
乳制品 đọc thế nào?
乳制品 đọc là rǔzhìpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乳制品 thế nào?
Ví dụ: 牛奶和酸奶都是乳制品。 (Niúnǎi hé suānnǎi dōu shì rǔzhìpǐn.) nghĩa là: Sữa tươi và sữa chua đều là chế phẩm từ sữa.
乳制品 thuộc cấp HSK mấy?
乳制品 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet