成品 đọc là chéngpǐn, nghĩa là thành phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
成品
chéngpǐn
thành phẩm
danh từ
Ví dụ với 成品
仓库里放着很多成品。
Cāngkù li fàngzhe hěn duō chéngpǐn.
Trong kho có để rất nhiều thành phẩm.
Lưu ý khi dùng
Hàng đã sản xuất xong; đối lập 半成品 (bán thành phẩm), 原材料 (nguyên liệu).
Cách viết 成品 (thứ tự nét)
成… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成品
成品 tiếng Trung là gì?
成品 (chéngpǐn) nghĩa là thành phẩm (danh từ).
成品 đọc thế nào?
成品 đọc là chéngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成品 thế nào?
Ví dụ: 仓库里放着很多成品。 (Cāngkù li fàngzhe hěn duō chéngpǐn.) nghĩa là: Trong kho có để rất nhiều thành phẩm.
成品 thuộc cấp HSK mấy?
成品 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet