品牌 đọc là pǐnpái, nghĩa là thương hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
品牌
pǐnpái
thương hiệu
danh từ

Ví dụ với 品牌

这个品牌的衣服很有名。
Zhège pǐnpái de yīfu hěn yǒumíng.
Quần áo của thương hiệu này rất nổi tiếng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个. Hay gặp: 名牌 (hàng hiệu), 品牌店 (cửa hàng thương hiệu), 品牌形象.

Cách viết 品牌 (thứ tự nét)

品… nét
牌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 品牌

ChữPinyinBộ thủSố nét
品pǐn口9
牌pái片12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 品牌

品牌 tiếng Trung là gì?

品牌 (pǐnpái) nghĩa là thương hiệu (danh từ).

品牌 đọc thế nào?

品牌 đọc là pǐnpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 品牌 thế nào?

Ví dụ: 这个品牌的衣服很有名。 (Zhège pǐnpái de yīfu hěn yǒumíng.) nghĩa là: Quần áo của thương hiệu này rất nổi tiếng.

品牌 thuộc cấp HSK mấy?

品牌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet