作品 đọc là zuòpǐn, nghĩa là tác phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
作品
zuòpǐn
tác phẩm
danh từ
Ví dụ với 作品
这是他的新作品。
Zhè shì tā de xīn zuòpǐn.
Đây là tác phẩm mới của anh ấy.
Cách viết 作品 (thứ tự nét)
作… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 作品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 作品
作品 tiếng Trung là gì?
作品 (zuòpǐn) nghĩa là tác phẩm (danh từ).
作品 đọc thế nào?
作品 đọc là zuòpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 作品 thế nào?
Ví dụ: 这是他的新作品。 (Zhè shì tā de xīn zuòpǐn.) nghĩa là: Đây là tác phẩm mới của anh ấy.
作品 thuộc cấp HSK mấy?
作品 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet