品味 đọc là pǐnwèi, nghĩa là thưởng thức; gu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
品味
pǐnwèi
thưởng thức; gu
động từ, danh từ
Cách viết 品味 (thứ tự nét)
品… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 品味
品味 tiếng Trung là gì?
品味 (pǐnwèi) nghĩa là thưởng thức; gu (động từ, danh từ).
品味 đọc thế nào?
品味 đọc là pǐnwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
品味 thuộc cấp HSK mấy?
品味 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet