品尝 đọc là pǐncháng, nghĩa là nếm thử, thưởng thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
品尝
pǐncháng
nếm thử, thưởng thức
Hán Việt: phẩm thường
động từ
Ví dụ với 品尝
欢迎品尝我们的新产品。
Huānyíng pǐncháng wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Hoan nghênh nếm thử sản phẩm mới của chúng tôi.
游客在这里品尝当地美食。
Yóukè zài zhèlǐ pǐncháng dāngdì měishí.
Du khách thưởng thức món ngon địa phương ở đây.
Cách viết 品尝 (thứ tự nét)
品… nét
尝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 品尝
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
| 尝 | cháng | ⺌ | 9 |
Hỏi nhanh về 品尝
品尝 tiếng Trung là gì?
品尝 (pǐncháng) nghĩa là nếm thử, thưởng thức (động từ).
品尝 đọc thế nào?
品尝 đọc là pǐncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 品尝 thế nào?
Ví dụ: 欢迎品尝我们的新产品。 (Huānyíng pǐncháng wǒmen de xīn chǎnpǐn.) nghĩa là: Hoan nghênh nếm thử sản phẩm mới của chúng tôi.
品尝 thuộc cấp HSK mấy?
品尝 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.