成品 đọc là chéngpǐn, nghĩa là thành phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
成品
chéngpǐn
thành phẩm
danh từ

Ví dụ với 成品

这批成品已经检查合格,明天就可以发货。
Zhè pī chéngpǐn yǐjīng jiǎnchá hégé, míngtiān jiù kěyǐ fā huò.
Lô thành phẩm này đã kiểm tra đạt chuẩn, ngày mai là có thể giao hàng.
这件衣服的成品比设计图漂亮多了。
Zhè jiàn yīfu de chéngpǐn bǐ shèjìtú piàoliang duō le.
Thành phẩm của bộ quần áo này đẹp hơn bản thiết kế nhiều.

Cách viết 成品 (thứ tự nét)

成… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成品

成品 tiếng Trung là gì?

成品 (chéngpǐn) nghĩa là thành phẩm (danh từ).

成品 đọc thế nào?

成品 đọc là chéngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成品 thế nào?

Ví dụ: 这批成品已经检查合格,明天就可以发货。 (Zhè pī chéngpǐn yǐjīng jiǎnchá hégé, míngtiān jiù kěyǐ fā huò.) nghĩa là: Lô thành phẩm này đã kiểm tra đạt chuẩn, ngày mai là có thể giao hàng.

成品 thuộc cấp HSK mấy?

成品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.