制品 đọc là zhìpǐn, nghĩa là chế phẩm, sản phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
制品
zhìpǐn
chế phẩm, sản phẩm
Hán Việt: chế phẩm
danh từ
Ví dụ với 制品
这家店卖皮制品。
Zhè jiā diàn mài pí zhìpǐn.
Cửa hàng này bán đồ da.
塑料制品要回收。
Sùliào zhìpǐn yào huíshōu.
Đồ nhựa cần được thu hồi.
Cách viết 制品 (thứ tự nét)
制… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 制品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Hỏi nhanh về 制品
制品 tiếng Trung là gì?
制品 (zhìpǐn) nghĩa là chế phẩm, sản phẩm (danh từ).
制品 đọc thế nào?
制品 đọc là zhìpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 制品 thế nào?
Ví dụ: 这家店卖皮制品。 (Zhè jiā diàn mài pí zhìpǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này bán đồ da.
制品 thuộc cấp HSK mấy?
制品 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.