导 đọc là dǎo, thuộc bộ 41 (寸), gồm 6 nét.
导
dǎo
Bộ thủ 41 (寸)6 nét
Phân rã chữ 导
⿱巳寸
Cách viết 导 (thứ tự nét)
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 导
- 主导 zhǔdǎo – chủ đạo, dẫn dắt
- 倡导 chàngdǎo – đề xướng
- 倡导 chàngdǎo – đề xướng, kêu gọi
- 向导 xiàngdǎo – người dẫn đường
- 向导 xiàngdǎo – người dẫn đường
- 导向 dǎoxiàng – định hướng
- 导师 dǎoshī – người hướng dẫn, giáo sư hướng dẫn
- 导弹 dǎodàn – tên lửa
- 导游 dǎoyóu – hướng dẫn viên du lịch
- 导演 dǎoyǎn – đạo diễn
- 导致 dǎozhì – dẫn đến, gây ra
- 导航 dǎoháng – dẫn đường
- 引导 yǐndǎo – dẫn dắt, hướng dẫn
- 指导 zhǐdǎo – hướng dẫn; chỉ đạo
- 疏导 shūdǎo – khai thông
- 误导 wùdǎo – đánh lừa, dẫn dắt sai
- 辅导 fǔdǎo – kèm cặp, hướng dẫn thêm
- 领导 lǐngdǎo – lãnh đạo; sếp
- 半导体 bàndǎotǐ – bán dẫn
- 导火索 dǎohuǒsuǒ – ngòi nổ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)