向导 đọc là xiàngdǎo, nghĩa là người dẫn đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
向导
xiàngdǎo
người dẫn đường
danh từ
Cách viết 向导 (thứ tự nét)
向… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 向导
向导 tiếng Trung là gì?
向导 (xiàngdǎo) nghĩa là người dẫn đường (danh từ).
向导 đọc thế nào?
向导 đọc là xiàngdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
向导 thuộc cấp HSK mấy?
向导 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet