导弹 đọc là dǎodàn, nghĩa là tên lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
导弹
dǎodàn
tên lửa
danh từ
Ví dụ với 导弹
博物馆里展出了一枚导弹模型,孩子们围着看。
Bówùguǎn li zhǎnchū le yì méi dǎodàn móxíng, háizimen wéi zhe kàn.
Bảo tàng trưng bày một mô hình tên lửa, lũ trẻ vây quanh xem.
电影里有一场导弹追着飞机跑的戏,特别刺激。
Diànyǐng li yǒu yì chǎng dǎodàn zhuī zhe fēijī pǎo de xì, tèbié cìjī.
Trong phim có một cảnh tên lửa đuổi theo máy bay, rất gay cấn.
Cách viết 导弹 (thứ tự nét)
导… nét
弹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 导弹
导弹 tiếng Trung là gì?
导弹 (dǎodàn) nghĩa là tên lửa (danh từ).
导弹 đọc thế nào?
导弹 đọc là dǎodàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 导弹 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里展出了一枚导弹模型,孩子们围着看。 (Bówùguǎn li zhǎnchū le yì méi dǎodàn móxíng, háizimen wéi zhe kàn.) nghĩa là: Bảo tàng trưng bày một mô hình tên lửa, lũ trẻ vây quanh xem.
导弹 thuộc cấp HSK mấy?
导弹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.