倡导 đọc là chàngdǎo, nghĩa là đề xướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
倡导
chàngdǎo
đề xướng
động từ
Cách viết 倡导 (thứ tự nét)
倡… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 倡导
倡导 tiếng Trung là gì?
倡导 (chàngdǎo) nghĩa là đề xướng (động từ).
倡导 đọc thế nào?
倡导 đọc là chàngdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
倡导 thuộc cấp HSK mấy?
倡导 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet