导向 đọc là dǎoxiàng, nghĩa là định hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
导向
dǎoxiàng
định hướng
động từ, danh từ

Ví dụ với 导向

公司的新产品设计以用户需求为导向。
Gōngsī de xīn chǎnpǐn shèjì yǐ yònghù xūqiú wéi dǎoxiàng.
Thiết kế sản phẩm mới của công ty lấy nhu cầu người dùng làm định hướng.
好的广告能把观众的注意力导向产品本身。
Hǎo de guǎnggào néng bǎ guānzhòng de zhùyìlì dǎoxiàng chǎnpǐn běnshēn.
Quảng cáo hay có thể hướng sự chú ý của khán giả đến chính sản phẩm.

Cách viết 导向 (thứ tự nét)

导… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 导向

导向 tiếng Trung là gì?

导向 (dǎoxiàng) nghĩa là định hướng (động từ, danh từ).

导向 đọc thế nào?

导向 đọc là dǎoxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 导向 thế nào?

Ví dụ: 公司的新产品设计以用户需求为导向。 (Gōngsī de xīn chǎnpǐn shèjì yǐ yònghù xūqiú wéi dǎoxiàng.) nghĩa là: Thiết kế sản phẩm mới của công ty lấy nhu cầu người dùng làm định hướng.

导向 thuộc cấp HSK mấy?

导向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.