辅导 đọc là fǔdǎo, nghĩa là kèm cặp, hướng dẫn thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
辅导
fǔdǎo
kèm cặp, hướng dẫn thêm
Hán Việt: phụ đạo
động từ
Ví dụ với 辅导
老师给我辅导数学。
Lǎoshī gěi wǒ fǔdǎo shùxué.
Thầy giáo kèm tôi môn toán.
她在辅导孩子写作业。
Tā zài fǔdǎo háizi xiě zuòyè.
Cô ấy đang hướng dẫn con làm bài tập.
Cách viết 辅导 (thứ tự nét)
辅… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辅导
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ | 车 | 11 |
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
Hỏi nhanh về 辅导
辅导 tiếng Trung là gì?
辅导 (fǔdǎo) nghĩa là kèm cặp, hướng dẫn thêm (động từ).
辅导 đọc thế nào?
辅导 đọc là fǔdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辅导 thế nào?
Ví dụ: 老师给我辅导数学。 (Lǎoshī gěi wǒ fǔdǎo shùxué.) nghĩa là: Thầy giáo kèm tôi môn toán.
辅导 thuộc cấp HSK mấy?
辅导 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.