引导 đọc là yǐndǎo, nghĩa là dẫn dắt, hướng dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
引导
yǐndǎo
dẫn dắt, hướng dẫn
động từ

Ví dụ với 引导

老师引导学生自己思考。
Lǎoshī yǐndǎo xuésheng zìjǐ sīkǎo.
Thầy cô dẫn dắt học sinh tự suy nghĩ.

Lưu ý khi dùng

Dẫn dắt theo một hướng mà không đưa sẵn đáp án: 引导孩子. Danh từ ít gặp.

Cách viết 引导 (thứ tự nét)

引… nét
导… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 引导

ChữPinyinBộ thủSố nét
引yǐn弓4
导dǎo寸6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 引导

引导 tiếng Trung là gì?

引导 (yǐndǎo) nghĩa là dẫn dắt, hướng dẫn (động từ).

引导 đọc thế nào?

引导 đọc là yǐndǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 引导 thế nào?

Ví dụ: 老师引导学生自己思考。 (Lǎoshī yǐndǎo xuésheng zìjǐ sīkǎo.) nghĩa là: Thầy cô dẫn dắt học sinh tự suy nghĩ.

引导 thuộc cấp HSK mấy?

引导 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet