疏导 đọc là shūdǎo, nghĩa là khai thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疏导
shūdǎo
khai thông
động từ
Ví dụ với 疏导
交警正在疏导路口拥堵的车辆。
Jiāojǐng zhèngzài shūdǎo lùkǒu yōngdǔ de chēliàng.
Cảnh sát giao thông đang khai thông các xe bị ùn tắc ở ngã tư.
心理老师耐心地疏导她紧张的情绪。
Xīnlǐ lǎoshī nàixīn de shūdǎo tā jǐnzhāng de qíngxù.
Giáo viên tâm lý kiên nhẫn giúp cô ấy giải tỏa tâm trạng căng thẳng.
Cách viết 疏导 (thứ tự nét)
疏… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疏导
疏导 tiếng Trung là gì?
疏导 (shūdǎo) nghĩa là khai thông (động từ).
疏导 đọc thế nào?
疏导 đọc là shūdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疏导 thế nào?
Ví dụ: 交警正在疏导路口拥堵的车辆。 (Jiāojǐng zhèngzài shūdǎo lùkǒu yōngdǔ de chēliàng.) nghĩa là: Cảnh sát giao thông đang khai thông các xe bị ùn tắc ở ngã tư.
疏导 thuộc cấp HSK mấy?
疏导 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.