主导 đọc là zhǔdǎo, nghĩa là chủ đạo, dẫn dắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
主导
zhǔdǎo
chủ đạo, dẫn dắt

Hán Việt: chủ đạo

động từ

Ví dụ với 主导

这个项目由他主导。
Zhège xiàngmù yóu tā zhǔdǎo.
Dự án này do anh ấy dẫn dắt.
价格由市场主导。
Jiàgé yóu shìchǎng zhǔdǎo.
Giá cả do thị trường chi phối.

Cách viết 主导 (thứ tự nét)

主… nét
导… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主导

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
导dǎo寸6

Hỏi nhanh về 主导

主导 tiếng Trung là gì?

主导 (zhǔdǎo) nghĩa là chủ đạo, dẫn dắt (động từ).

主导 đọc thế nào?

主导 đọc là zhǔdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主导 thế nào?

Ví dụ: 这个项目由他主导。 (Zhège xiàngmù yóu tā zhǔdǎo.) nghĩa là: Dự án này do anh ấy dẫn dắt.

主导 thuộc cấp HSK mấy?

主导 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.