知 đọc là zhī, thuộc bộ 111 (矢), gồm 8 nét.
知
zhī
Bộ thủ 111 (矢)8 nét
Phân rã chữ 知
⿰矢口
Mẹo nhớ chữ 知
CẦN DUYỆT
知 — 矢 (mũi tên) + 口 (miệng): nói trúng đích như mũi tên → biết (知) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
知 — 矢 (mũi tên) + 口 (miệng): nói trúng đích như mũi tên → biết (知) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 知 (thứ tự nét)
知… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tri
Từ vựng có chữ 知
- 告知 gàozhī – cho biết
- 得知 dézhī – biết được, hay tin
- 无知 wúzhī – ngu muội
- 知名 zhīmíng – nổi tiếng, có tiếng
- 知己 zhījǐ – tri kỷ
- 知觉 zhījué – tri giác
- 知识 zhīshi – kiến thức
- 知足 zhīzú – biết đủ
- 知道 zhīdào – biết
- 认知 rènzhī – nhận thức
- 通知 tōngzhī – thông báo
- 须知 xūzhī – điều cần biết
- 未知数 wèizhīshù – ẩn số
- 通知书 tōngzhīshū – giấy báo, thông báo (bằng văn bản)
- 一无所知 yìwúsuǒzhī – không biết gì
- 不得而知 bùdé'érzhī – không thể biết được
- 不知不觉 bùzhībùjué – không hay không biết
- 不知所措 bùzhīsuǒcuò – không biết làm sao
- 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī – ai cũng biết
- 可想而知 kěxiǎng'érzhī – có thể đoán được
- 知识分子 zhīshi fènzǐ – trí thức
- 知足常乐 zhīzúchánglè – biết đủ thì vui
- 鲜为人知 xiǎnwéirénzhī – ít người biết
HT-07