知己 đọc là zhījǐ, nghĩa là tri kỷ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
知己
zhījǐ
tri kỷ
tính từ, danh từ
Ví dụ với 知己
俗话说,千金易得,知己难求。
Súhuà shuō, qiānjīn yì dé, zhījǐ nán qiú.
Tục ngữ nói, nghìn vàng dễ có, tri kỷ khó tìm.
他们俩无话不谈,是多年的知己。
Tāmen liǎ wú huà bù tán, shì duō nián de zhījǐ.
Hai người họ không chuyện gì không nói, là tri kỷ nhiều năm.
Cách viết 知己 (thứ tự nét)
知… nét
己… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 知己
知己 tiếng Trung là gì?
知己 (zhījǐ) nghĩa là tri kỷ (tính từ, danh từ).
知己 đọc thế nào?
知己 đọc là zhījǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 知己 thế nào?
Ví dụ: 俗话说,千金易得,知己难求。 (Súhuà shuō, qiānjīn yì dé, zhījǐ nán qiú.) nghĩa là: Tục ngữ nói, nghìn vàng dễ có, tri kỷ khó tìm.
知己 thuộc cấp HSK mấy?
知己 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.