无知 đọc là wúzhī, nghĩa là ngu muội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无知
wúzhī
ngu muội
tính từ

Ví dụ với 无知

承认自己的无知,是学习的第一步。
Chéngrèn zìjǐ de wúzhī, shì xuéxí de dì yī bù.
Thừa nhận sự ngu muội, thiếu hiểu biết của bản thân là bước đầu tiên của việc học.
我以前对理财很无知,乱花了不少钱。
Wǒ yǐqián duì lǐcái hěn wúzhī, luàn huā le bù shǎo qián.
Trước đây tôi rất mù mờ về chuyện quản lý tiền bạc, đã tiêu hoang không ít.

Cách viết 无知 (thứ tự nét)

无… nét
知… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无知

无知 tiếng Trung là gì?

无知 (wúzhī) nghĩa là ngu muội (tính từ).

无知 đọc thế nào?

无知 đọc là wúzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无知 thế nào?

Ví dụ: 承认自己的无知,是学习的第一步。 (Chéngrèn zìjǐ de wúzhī, shì xuéxí de dì yī bù.) nghĩa là: Thừa nhận sự ngu muội, thiếu hiểu biết của bản thân là bước đầu tiên của việc học.

无知 thuộc cấp HSK mấy?

无知 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.