知觉 đọc là zhījué, nghĩa là tri giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
知觉
zhījué
tri giác
danh từ
Ví dụ với 知觉
他被冻得手脚失去了知觉。
Tā bèi dòng de shǒujiǎo shīqù le zhījué.
Anh bị lạnh đến mức tay chân mất cảm giác.
病人昏迷了三天,今天终于恢复了知觉。
Bìngrén hūnmí le sān tiān, jīntiān zhōngyú huīfù le zhījué.
Bệnh nhân hôn mê ba ngày, hôm nay cuối cùng đã có lại tri giác.
Cách viết 知觉 (thứ tự nét)
知… nét
觉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 知觉
知觉 tiếng Trung là gì?
知觉 (zhījué) nghĩa là tri giác (danh từ).
知觉 đọc thế nào?
知觉 đọc là zhījué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 知觉 thế nào?
Ví dụ: 他被冻得手脚失去了知觉。 (Tā bèi dòng de shǒujiǎo shīqù le zhījué.) nghĩa là: Anh bị lạnh đến mức tay chân mất cảm giác.
知觉 thuộc cấp HSK mấy?
知觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.