鲜为人知 đọc là xiǎnwéirénzhī, nghĩa là ít người biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鲜为人知
xiǎnwéirénzhī
ít người biết
thành ngữ

Ví dụ với 鲜为人知

这家小店的招牌菜鲜为人知,却非常好吃。
Zhè jiā xiǎo diàn de zhāopái cài xiǎnwéirénzhī, què fēicháng hǎochī.
Món đặc trưng của quán nhỏ này ít người biết, nhưng rất ngon.
这位科学家有一段鲜为人知的经历。
Zhè wèi kēxuéjiā yǒu yí duàn xiǎnwéirénzhī de jīnglì.
Nhà khoa học này có một đoạn trải nghiệm ít người biết.

Cách viết 鲜为人知 (thứ tự nét)

鲜… nét
为… nét
人… nét
知… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鲜为人知

鲜为人知 tiếng Trung là gì?

鲜为人知 (xiǎnwéirénzhī) nghĩa là ít người biết (thành ngữ).

鲜为人知 đọc thế nào?

鲜为人知 đọc là xiǎnwéirénzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鲜为人知 thế nào?

Ví dụ: 这家小店的招牌菜鲜为人知,却非常好吃。 (Zhè jiā xiǎo diàn de zhāopái cài xiǎnwéirénzhī, què fēicháng hǎochī.) nghĩa là: Món đặc trưng của quán nhỏ này ít người biết, nhưng rất ngon.

鲜为人知 thuộc cấp HSK mấy?

鲜为人知 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.