通知书 đọc là tōngzhīshū, nghĩa là giấy báo, thông báo (bằng văn bản). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
通知书
tōngzhīshū
giấy báo, thông báo (bằng văn bản)
danh từ
Ví dụ với 通知书
他收到了大学的通知书。
Tā shōudào le dàxué de tōngzhīshū.
Cậu ấy đã nhận được giấy báo của trường đại học.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 录取通知书 (giấy báo trúng tuyển), 入学通知书 (giấy báo nhập học).
Cách viết 通知书 (thứ tự nét)
通… nét
知… nét
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 通知书
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 通 | tōng | 辶 | 10 |
| 知 | zhī | 矢 | 8 |
| 书 | shū | 丨 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 通知书
通知书 tiếng Trung là gì?
通知书 (tōngzhīshū) nghĩa là giấy báo, thông báo (bằng văn bản) (danh từ).
通知书 đọc thế nào?
通知书 đọc là tōngzhīshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 通知书 thế nào?
Ví dụ: 他收到了大学的通知书。 (Tā shōudào le dàxué de tōngzhīshū.) nghĩa là: Cậu ấy đã nhận được giấy báo của trường đại học.
通知书 thuộc cấp HSK mấy?
通知书 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet