知识 đọc là zhīshi, nghĩa là kiến thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
知识
zhīshi
kiến thức
danh từ
Ví dụ với 知识
他有很多知识。
Tā yǒu hěn duō zhīshi.
Anh ấy có nhiều kiến thức.
Cách viết 知识 (thứ tự nét)
知… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 知识
知识 tiếng Trung là gì?
知识 (zhīshi) nghĩa là kiến thức (danh từ).
知识 đọc thế nào?
知识 đọc là zhīshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 知识 thế nào?
Ví dụ: 他有很多知识。 (Tā yǒu hěn duō zhīshi.) nghĩa là: Anh ấy có nhiều kiến thức.
知识 thuộc cấp HSK mấy?
知识 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.