得知 đọc là dézhī, nghĩa là biết được, hay tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
得知
dézhī
biết được, hay tin
Hán Việt: đắc tri
động từ
Ví dụ với 得知
我得知他生病了。
Wǒ dézhī tā shēngbìng le.
Tôi biết tin anh ấy bị ốm.
得知这个消息后,她很高兴。
Dézhī zhège xiāoxi hòu, tā hěn gāoxìng.
Biết tin này, cô ấy rất vui.
Cách viết 得知 (thứ tự nét)
得… nét
知… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 得知
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 得 | dé | 彳 | 11 |
| 知 | zhī | 矢 | 8 |
Hỏi nhanh về 得知
得知 tiếng Trung là gì?
得知 (dézhī) nghĩa là biết được, hay tin (động từ).
得知 đọc thế nào?
得知 đọc là dézhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得知 thế nào?
Ví dụ: 我得知他生病了。 (Wǒ dézhī tā shēngbìng le.) nghĩa là: Tôi biết tin anh ấy bị ốm.
得知 thuộc cấp HSK mấy?
得知 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.