知识分子 đọc là zhīshi fènzǐ, nghĩa là trí thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
知识分子
zhīshi fènzǐ
trí thức

Ví dụ với 知识分子

他的父母都是知识分子,家里有很多书。
Tā de fùmǔ dōu shì zhīshi fènzǐ, jiā li yǒu hěn duō shū.
Bố mẹ anh ấy đều là người trí thức, trong nhà có rất nhiều sách.
越来越多的知识分子选择回家乡创业。
Yuèláiyuè duō de zhīshi fènzǐ xuǎnzé huí jiāxiāng chuàngyè.
Ngày càng nhiều người trí thức chọn về quê khởi nghiệp.

Cách viết 知识分子 (thứ tự nét)

知… nét
识… nét
分… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 知识分子

知识分子 tiếng Trung là gì?

知识分子 (zhīshi fènzǐ) nghĩa là trí thức.

知识分子 đọc thế nào?

知识分子 đọc là zhīshi fènzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 知识分子 thế nào?

Ví dụ: 他的父母都是知识分子,家里有很多书。 (Tā de fùmǔ dōu shì zhīshi fènzǐ, jiā li yǒu hěn duō shū.) nghĩa là: Bố mẹ anh ấy đều là người trí thức, trong nhà có rất nhiều sách.

知识分子 thuộc cấp HSK mấy?

知识分子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.