知足常乐 đọc là zhīzúchánglè, nghĩa là biết đủ thì vui. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
知足常乐
zhīzúchánglè
biết đủ thì vui
thành ngữ
Ví dụ với 知足常乐
爷爷常说知足常乐,所以他每天都过得很快乐。
Yéye cháng shuō zhīzúchánglè, suǒyǐ tā měitiān dōu guò de hěn kuàilè.
Ông nội thường nói biết đủ thì vui, vì vậy ngày nào ông cũng sống rất vui vẻ.
工作上不用总跟别人比,知足常乐最重要。
Gōngzuò shang bú yòng zǒng gēn biérén bǐ, zhīzúchánglè zuì zhòngyào.
Trong công việc không cần lúc nào cũng so bì với người khác, biết đủ thì vui mới là quan trọng nhất.
Cách viết 知足常乐 (thứ tự nét)
知… nét
足… nét
常… nét
乐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 知足常乐
知足常乐 tiếng Trung là gì?
知足常乐 (zhīzúchánglè) nghĩa là biết đủ thì vui (thành ngữ).
知足常乐 đọc thế nào?
知足常乐 đọc là zhīzúchánglè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 知足常乐 thế nào?
Ví dụ: 爷爷常说知足常乐,所以他每天都过得很快乐。 (Yéye cháng shuō zhīzúchánglè, suǒyǐ tā měitiān dōu guò de hěn kuàilè.) nghĩa là: Ông nội thường nói biết đủ thì vui, vì vậy ngày nào ông cũng sống rất vui vẻ.
知足常乐 thuộc cấp HSK mấy?
知足常乐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.