量 đọc là liàng, thuộc bộ 166 (里), gồm 12 nét.
量
liàng
Bộ thủ 166 (里)12 nét
Phân rã chữ 量
⿱旦里
Cách viết 量 (thứ tự nét)
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 量
- 产量 chǎnliàng – sản lượng
- 储量 chǔliàng – trữ lượng
- 分量 fènliàng – trọng lượng, sức nặng
- 剂量 jìliàng – liều lượng
- 力量 lìliàng – sức mạnh
- 含量 hánliàng – hàm lượng
- 商量 shāngliang – bàn bạc, thương lượng
- 大量 dàliàng – lượng lớn, số lượng nhiều
- 容量 róngliàng – dung lượng
- 少量 shǎoliàng – chút ít, số lượng ít
- 尽量 jǐnliàng – cố hết sức; tận lực
- 打量 dǎliang – đánh giá, nhìn
- 数量 shùliàng – số lượng
- 流量 liúliàng – lưu lượng, dung lượng data
- 测量 cèliáng – đo đạc, đo
- 海量 hǎiliàng – lượng lớn; độ lượng
- 热量 rèliàng – nhiệt lượng; calo
- 考量 kǎoliáng – cân nhắc
- 胆量 dǎnliàng – lá gan, dũng khí
- 能量 néngliàng – năng lượng
- 衡量 héngliáng – cân nhắc, đánh giá
- 质量 zhìliàng – chất lượng
- 较量 jiàoliàng – so tài
- 正能量 zhèngnéngliàng – năng lượng tích cực
HT-07