衡量 đọc là héngliáng, nghĩa là cân nhắc, đánh giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
衡量
héngliáng
cân nhắc, đánh giá
động từ

Ví dụ với 衡量

我们用什么标准来衡量成绩?
Wǒmen yòng shénme biāozhǔn lái héngliáng chéngjì?
Chúng ta dùng tiêu chuẩn nào để đánh giá thành tích?

Lưu ý khi dùng

Cân nhắc, đánh giá theo tiêu chuẩn: 衡量标准, 难以衡量 (khó đo lường); nghĩa đen là cân đo.

Cách viết 衡量 (thứ tự nét)

衡… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 衡量

ChữPinyinBộ thủSố nét
衡héng行16
量liáng里12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 衡量

衡量 tiếng Trung là gì?

衡量 (héngliáng) nghĩa là cân nhắc, đánh giá (động từ).

衡量 đọc thế nào?

衡量 đọc là héngliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衡量 thế nào?

Ví dụ: 我们用什么标准来衡量成绩? (Wǒmen yòng shénme biāozhǔn lái héngliáng chéngjì?) nghĩa là: Chúng ta dùng tiêu chuẩn nào để đánh giá thành tích?

衡量 thuộc cấp HSK mấy?

衡量 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet