标准 đọc là biāozhǔn, nghĩa là tiêu chuẩn; chuẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn; chuẩn
danh từ; tính từ
Ví dụ với 标准
他的普通话很标准。
Tā de pǔtōnghuà hěn biāozhǔn.
Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.
Cách viết 标准 (thứ tự nét)
标… nét
准… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 标准
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 标 | biāo | 木 | 9 |
| 准 | zhǔn | 冫 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 标准
标准 tiếng Trung là gì?
标准 (biāozhǔn) nghĩa là tiêu chuẩn; chuẩn (danh từ; tính từ).
标准 đọc thế nào?
标准 đọc là biāozhǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标准 thế nào?
Ví dụ: 他的普通话很标准。 (Tā de pǔtōnghuà hěn biāozhǔn.) nghĩa là: Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.
标准 thuộc cấp HSK mấy?
标准 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet