含量 đọc là hánliàng, nghĩa là hàm lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
含量
hánliàng
hàm lượng
danh từ

Ví dụ với 含量

这种食品的糖含量很高。
Zhè zhǒng shípǐn de táng hánliàng hěn gāo.
Hàm lượng đường trong loại thực phẩm này rất cao.

Lưu ý khi dùng

Mẫu: X + 含量 (hàm lượng X): 糖含量, 脂肪含量.

Cách viết 含量 (thứ tự nét)

含… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 含量

ChữPinyinBộ thủSố nét
含hán口7
量liàng里12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 含量

含量 tiếng Trung là gì?

含量 (hánliàng) nghĩa là hàm lượng (danh từ).

含量 đọc thế nào?

含量 đọc là hánliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 含量 thế nào?

Ví dụ: 这种食品的糖含量很高。 (Zhè zhǒng shípǐn de táng hánliàng hěn gāo.) nghĩa là: Hàm lượng đường trong loại thực phẩm này rất cao.

含量 thuộc cấp HSK mấy?

含量 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet