考量 đọc là kǎoliáng, nghĩa là cân nhắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
考量
kǎoliáng
cân nhắc
động từ

Ví dụ với 考量

选择工作时,要考量薪水、距离和发展空间。
Xuǎnzé gōngzuò shí, yào kǎoliáng xīnshui, jùlí hé fāzhǎn kōngjiān.
Khi chọn việc làm, cần cân nhắc mức lương, khoảng cách và không gian phát triển.
买房子之前,我们得好好考量一下经济能力。
Mǎi fángzi zhīqián, wǒmen děi hǎohǎo kǎoliáng yíxià jīngjì nénglì.
Trước khi mua nhà, chúng ta phải cân nhắc kỹ khả năng tài chính.

Cách viết 考量 (thứ tự nét)

考… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 考量

考量 tiếng Trung là gì?

考量 (kǎoliáng) nghĩa là cân nhắc (động từ).

考量 đọc thế nào?

考量 đọc là kǎoliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 考量 thế nào?

Ví dụ: 选择工作时,要考量薪水、距离和发展空间。 (Xuǎnzé gōngzuò shí, yào kǎoliáng xīnshui, jùlí hé fāzhǎn kōngjiān.) nghĩa là: Khi chọn việc làm, cần cân nhắc mức lương, khoảng cách và không gian phát triển.

考量 thuộc cấp HSK mấy?

考量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.