尽量 đọc là jǐnliàng, nghĩa là cố hết sức; tận lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
尽量
jǐnliàng
cố hết sức; tận lực
phó từ

Ví dụ với 尽量

请尽量早点儿来。
Qǐng jǐnliàng zǎo diǎnr lái.
Xin hãy đến sớm hết mức có thể.

Lưu ý khi dùng

Chữ 尽 ở đây đọc jǐn (thanh 3), không đọc jìn.

Cách viết 尽量 (thứ tự nét)

尽… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尽量

ChữPinyinBộ thủSố nét
尽jǐn尸6
量liàng里12

Hỏi nhanh về 尽量

尽量 tiếng Trung là gì?

尽量 (jǐnliàng) nghĩa là cố hết sức; tận lực (phó từ).

尽量 đọc thế nào?

尽量 đọc là jǐnliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尽量 thế nào?

Ví dụ: 请尽量早点儿来。 (Qǐng jǐnliàng zǎo diǎnr lái.) nghĩa là: Xin hãy đến sớm hết mức có thể.

尽量 thuộc cấp HSK mấy?

尽量 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet