海量 đọc là hǎiliàng, nghĩa là lượng lớn; độ lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
海量
hǎiliàng
lượng lớn; độ lượng
danh từ, tính từ
Ví dụ với 海量
这个网站有海量的学习资料,而且免费。
Zhège wǎngzhàn yǒu hǎiliàng de xuéxí zīliào, érqiě miǎnfèi.
Trang web này có lượng tài liệu học tập khổng lồ, hơn nữa còn miễn phí.
现在的手机每天都要处理海量信息。
Xiànzài de shǒujī měitiān dōu yào chǔlǐ hǎiliàng xìnxī.
Điện thoại ngày nay mỗi ngày đều phải xử lý một lượng thông tin rất lớn.
Cách viết 海量 (thứ tự nét)
海… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 海量
海量 tiếng Trung là gì?
海量 (hǎiliàng) nghĩa là lượng lớn; độ lượng (danh từ, tính từ).
海量 đọc thế nào?
海量 đọc là hǎiliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海量 thế nào?
Ví dụ: 这个网站有海量的学习资料,而且免费。 (Zhège wǎngzhàn yǒu hǎiliàng de xuéxí zīliào, érqiě miǎnfèi.) nghĩa là: Trang web này có lượng tài liệu học tập khổng lồ, hơn nữa còn miễn phí.
海量 thuộc cấp HSK mấy?
海量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.