少量 đọc là shǎoliàng, nghĩa là chút ít, số lượng ít. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
少量
shǎoliàng
chút ít, số lượng ít

Hán Việt: thiểu lượng

danh từ

Ví dụ với 少量

请加入少量盐。
Qǐng jiārù shǎoliàng yán.
Hãy cho vào một lượng muối nhỏ.
他只喝了少量的水。
Tā zhǐ hē le shǎoliàng de shuǐ.
Anh ấy chỉ uống một ít nước.

Cách viết 少量 (thứ tự nét)

少… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 少量

ChữPinyinBộ thủSố nét
少shǎo小4
量liàng里12

Hỏi nhanh về 少量

少量 tiếng Trung là gì?

少量 (shǎoliàng) nghĩa là chút ít, số lượng ít (danh từ).

少量 đọc thế nào?

少量 đọc là shǎoliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 少量 thế nào?

Ví dụ: 请加入少量盐。 (Qǐng jiārù shǎoliàng yán.) nghĩa là: Hãy cho vào một lượng muối nhỏ.

少量 thuộc cấp HSK mấy?

少量 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.