容量 đọc là róngliàng, nghĩa là dung lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
容量
róngliàng
dung lượng
Hán Việt: dung lượng
danh từ
Ví dụ với 容量
这个手机内存容量很大。
Zhège shǒujī nèicún róngliàng hěn dà.
Điện thoại này có dung lượng bộ nhớ lớn.
瓶子的容量是一升。
Píngzi de róngliàng shì yì shēng.
Dung tích bình là một lít.
Cách viết 容量 (thứ tự nét)
容… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 容量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 容 | róng | 宀 | 10 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Hỏi nhanh về 容量
容量 tiếng Trung là gì?
容量 (róngliàng) nghĩa là dung lượng (danh từ).
容量 đọc thế nào?
容量 đọc là róngliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 容量 thế nào?
Ví dụ: 这个手机内存容量很大。 (Zhège shǒujī nèicún róngliàng hěn dà.) nghĩa là: Điện thoại này có dung lượng bộ nhớ lớn.
容量 thuộc cấp HSK mấy?
容量 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.