打量 đọc là dǎliang, nghĩa là đánh giá, nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打量
dǎliang
đánh giá, nhìn
động từ
Ví dụ với 打量
店员上下打量了我一番。
Diànyuán shàngxià dǎliang le wǒ yì fān.
Nhân viên cửa hàng nhìn tôi từ đầu đến chân một lượt.
他走进新教室,好奇地打量着四周。
Tā zǒu jìn xīn jiàoshì, hàoqí de dǎliang zhe sìzhōu.
Cậu ấy bước vào lớp học mới, tò mò quan sát xung quanh.
Cách viết 打量 (thứ tự nét)
打… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打量
打量 tiếng Trung là gì?
打量 (dǎliang) nghĩa là đánh giá, nhìn (động từ).
打量 đọc thế nào?
打量 đọc là dǎliang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打量 thế nào?
Ví dụ: 店员上下打量了我一番。 (Diànyuán shàngxià dǎliang le wǒ yì fān.) nghĩa là: Nhân viên cửa hàng nhìn tôi từ đầu đến chân một lượt.
打量 thuộc cấp HSK mấy?
打量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.