正能量 đọc là zhèngnéngliàng, nghĩa là năng lượng tích cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
正能量
zhèngnéngliàng
năng lượng tích cực
danh từ
Ví dụ với 正能量
他总是给身边的人传递正能量。
Tā zǒngshì gěi shēnbiān de rén chuándì zhèngnéngliàng.
Anh ấy luôn truyền năng lượng tích cực cho những người xung quanh.
这个视频充满了正能量,看完心情很好。
Zhège shìpín chōngmǎn le zhèngnéngliàng, kànwán xīnqíng hěn hǎo.
Video này tràn đầy năng lượng tích cực, xem xong tâm trạng rất tốt.
Cách viết 正能量 (thứ tự nét)
正… nét
能… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 正能量
正能量 tiếng Trung là gì?
正能量 (zhèngnéngliàng) nghĩa là năng lượng tích cực (danh từ).
正能量 đọc thế nào?
正能量 đọc là zhèngnéngliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正能量 thế nào?
Ví dụ: 他总是给身边的人传递正能量。 (Tā zǒngshì gěi shēnbiān de rén chuándì zhèngnéngliàng.) nghĩa là: Anh ấy luôn truyền năng lượng tích cực cho những người xung quanh.
正能量 thuộc cấp HSK mấy?
正能量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.