Trả lời nhanh: 非得 (fēiděi) là cách nói khẩu ngữ nghĩa “nhất định phải, cứ phải”, nhấn mạnh sự cần thiết hoặc ý muốn khăng khăng. Thường đi với 不可, 才行, 不行 ở cuối câu.

Công thức

S + 非得 + V + (不可 / 才行 / 不行)

Ví dụ

这个病非得去医院看不可。

Zhège bìng fēiděi qù yīyuàn kàn bù kě.

Bệnh này nhất định phải đi viện khám.

他非得自己去,谁劝都不听。

Tā fēiděi zìjǐ qù, shéi quàn dōu bù tīng.

Anh ta cứ phải tự đi, ai khuyên cũng không nghe.

学好中文非得每天练习才行。

Xué hǎo Zhōngwén fēiděi měi tiān liànxí cái xíng.

Học giỏi tiếng Trung thì phải luyện tập mỗi ngày mới được.

你为什么非得今天走?

Nǐ wèi shénme fēiděi jīntiān zǒu?

Sao bạn cứ phải đi hôm nay?

Lỗi hay gặp

1. Sai: 非得(fēidé) → Đúng: 非得(fēiděi)

得 trong 非得 đọc děi.

2. Sai: 他非得不去。(dùng với phủ định) → Đúng: 他就是不去。

非得 nhấn mạnh “phải làm”, không đi với phủ định ngay sau.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这件事______你亲自去不可。

Xem đáp án

非得

Câu 2. Sắp xếp: 非得 / 才行 / 你 / 道歉

Xem đáp án

你非得道歉才行。

Câu 3. Dịch: Sao bạn cứ phải mua cái đắt nhất?

Xem đáp án

你为什么非得买最贵的?

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他非得不吃饭。 (b) 他非得吃了饭才走。

Xem đáp án

(b)

FAQ

非得 và 必须 khác nhau thế nào?

必须 trung tính, chỉ sự bắt buộc; 非得 khẩu ngữ, mạnh hơn, có thể mang ý cố chấp.

非……不可 là gì?

Cấu trúc phủ định kép “không… không được” = nhất định phải: 非去不可.

非得 có rút gọn thành 非 không?

Có: 他非要去 / 非去不可.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *