Trả lời nhanh: 针对 (zhēnduì) nghĩa “nhắm vào, nhằm vào, đối với”, chỉ một hành động, biện pháp, lời nói hướng cụ thể vào một đối tượng hoặc vấn đề. Có thể làm động từ (针对他) hoặc giới từ (针对这个问题,……).
Công thức
针对 + vấn đề / đối tượng,S + V / S + 针对 + người
- Giới từ: 针对……(的)问题/情况,提出/采取…….
- Động từ: 你是在针对我吗?(nhắm vào tôi à?)
- Cụm hay gặp: 针对性 (tính nhắm đúng mục tiêu).
Ví dụ
针对这个问题,公司采取了新措施。
Zhēnduì zhège wèntí, gōngsī cǎiqǔ le xīn cuòshī.
Nhằm vào vấn đề này, công ty đã áp dụng biện pháp mới.
这门课是针对初学者设计的。
Zhè mén kè shì zhēnduì chūxuézhě shèjì de.
Khóa học này được thiết kế dành riêng cho người mới học.
我说这些不是针对你。
Wǒ shuō zhèxiē bú shì zhēnduì nǐ.
Tôi nói những điều này không phải nhằm vào bạn.
老师针对每个学生的特点制定学习计划。
Lǎoshī zhēnduì měi gè xuésheng de tèdiǎn zhìdìng xuéxí jìhuà.
Giáo viên lập kế hoạch học tập theo đặc điểm của từng học sinh.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 针对天气很好。(không có hành động hướng tới) → Đúng: 天气很好。
针对 cần có hành động, biện pháp hướng vào đối tượng.
2. Sai: 针对于这个问题…… → Đúng: 针对这个问题……
Chuẩn là 针对 + tân ngữ; 针对于 là thừa chữ, nên tránh (khác với 对于).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______游客增多的情况,景区增加了工作人员。
Xem đáp án
针对
Câu 2. Sắp xếp: 针对 / 这本书 / 是 / 儿童 / 写的
Xem đáp án
这本书是针对儿童写的。
Câu 3. Dịch: Chúng tôi đưa ra giải pháp nhằm vào vấn đề này.
Xem đáp án
我们针对这个问题提出了解决方案。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 针对于学生的问题,学校开了会。 (b) 针对学生的问题,学校开了会。
Xem đáp án
(b)
FAQ
针对 và 对于 khác nhau thế nào?
对于 chỉ đối tượng nói chung; 针对 nhấn mạnh “nhắm đúng vào”, có tính mục tiêu rõ.
针对性 nghĩa là gì?
“Tính nhắm đúng mục tiêu”: 这个方法很有针对性.
针对 có mang nghĩa xấu không?
Khi làm động từ với người (针对我) có thể mang ý “nhắm vào để gây khó dễ”.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 譬如 (pìrú) – ví như, chẳng hạn (HSK 7–9)
- 非得 (fēiděi) – nhất định phải, cứ phải (HSK 7–9)
- 甚至于 (shènzhìyú) – thậm chí đến mức (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑