Trả lời nhanh: 非但不A,反而B nghĩa “chẳng những không A, ngược lại còn B”: kết quả thực tế trái hẳn với điều đáng lẽ xảy ra. Văn viết, tương đương 不但不……反而.
Công thức
S + 非但 + 不/没 + A,反而 + B
- Vế trước thường có phủ định 不/没.
- Vế sau là kết quả trái ngược với mong đợi.
- 非但 trang trọng hơn 不但.
Ví dụ
他非但没有道歉,反而发起火来。
Tā fēidàn méiyǒu dàoqiàn, fǎn’ér fā qǐ huǒ lái.
Anh ta chẳng những không xin lỗi, ngược lại còn nổi giận.
吃了药,病非但没好,反而更严重了。
Chī le yào, bìng fēidàn méi hǎo, fǎn’ér gèng yánzhòng le.
Uống thuốc rồi mà bệnh chẳng những không khỏi, lại còn nặng hơn.
降价以后,销量非但没增加,反而下降了。
Jiàngjià yǐhòu, xiāoliàng fēidàn méi zēngjiā, fǎn’ér xiàjiàng le.
Sau khi giảm giá, doanh số chẳng những không tăng mà còn giảm.
批评非但不能解决问题,反而会让孩子更反感。
Pīpíng fēidàn bù néng jiějué wèntí, fǎn’ér huì ràng háizi gèng fǎngǎn.
Phê bình chẳng những không giải quyết được vấn đề, ngược lại còn khiến trẻ phản cảm hơn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他非但道歉,反而生气。(thiếu phủ định ở vế trước) → Đúng: 他非但没有道歉,反而生气了。
Vế trước cần 不/没 để thể hiện điều đáng lẽ xảy ra mà không xảy ra.
2. Sai: 非但没好,而且更严重了。(dùng 而且 thay 反而) → Đúng: 非但没好,反而更严重了。
Kết quả trái ngược phải dùng 反而.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 雨______没停,______越下越大了。
Xem đáp án
非但 / 反而
Câu 2. Sắp xếp: 非但 / 反而 / 没有 / 帮忙 / 他 / 添乱
Xem đáp án
他非但没有帮忙,反而添乱。
Câu 3. Dịch: Giải thích xong, anh ấy chẳng những không hiểu mà còn càng rối hơn.
Xem đáp án
解释完以后,他非但没明白,反而更糊涂了。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他非但不感谢,反而抱怨。 (b) 他非但感谢,反而抱怨。
Xem đáp án
(a)
FAQ
非但……反而 và 不但……而且 khác nhau thế nào?
不但……而且 là tăng tiến cùng chiều. 非但不……反而 là kết quả ngược chiều mong đợi.
非但 có dùng với 而且 không?
Có: 非但A,而且B = “không chỉ A mà còn B” (tăng tiến), khi vế trước không có phủ định.
反而 đứng một mình được không?
Được: 他不但没生气,反而笑了 hoặc 我以为他会生气,他反而笑了。
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Xem thêm
- 越是……越…… (yuè shì… yuè…) – càng là… lại càng… (HSK 7–9)
- 连……带…… (lián… dài…) – vừa… vừa…, cả… lẫn… (HSK 7–9)
- 一来……二来…… (yīlái… èrlái…) – một là…, hai là… (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑