Trả lời nhanh: 没A没B ghép hai danh từ hoặc động từ cùng loại để nói thiếu cả hai, thường mang sắc thái chê: 没大没小, 没日没夜, 没完没了. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
没 + A + 没 + B
Ví dụ
他们没日没夜地工作。
Tāmen méi rì méi yè de gōngzuò.
Họ làm việc ngày đêm không nghỉ.
孩子们没大没小地闹着。
Háizimen méi dà méi xiǎo de nào zhe.
Bọn trẻ nô đùa chẳng phân trên dưới.
他整天没完没了地说话。
Tā zhěngtiān méi wán méi liǎo de shuōhuà.
Anh ấy nói suốt ngày không dứt.
Lưu ý
Nhiều cụm đã thành thành ngữ: 没大没小 (không phân trên dưới), 没日没夜 (ngày đêm không nghỉ), 没完没了 (không dứt).
Lỗi hay gặp
Sai: 他对爷爷不大不小,太没礼貌了。 → Đúng: 他对爷爷没大没小,太没礼貌了。
没大没小 nghĩa là không phân trên dưới. 不大不小 chỉ nghĩa là kích cỡ vừa phải, không to không nhỏ.
Sai: 他们有日有夜地准备考试。 → Đúng: 他们没日没夜地准备考试。
“Ngày đêm không nghỉ” nói bằng 没日没夜 (phủ định kép). Không dùng 有日有夜.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 这雨下得没完____了,已经三天了。
Xem đáp án
这雨下得没完没了,已经三天了。
Zhè yǔ xià de méi wán méi liǎo, yǐjīng sān tiān le.
没完没了 là thành ngữ.
Câu 2. Sửa lỗi: 这孩子不大不小,见了老人也不打招呼。
Xem đáp án
这孩子没大没小,见了老人也不打招呼。
Zhè háizi méi dà méi xiǎo, jiàn le lǎorén yě bù dǎ zhāohu.
没大没小 chê người thiếu lễ phép.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ta nói không dứt, ai cũng chán.
Xem đáp án
他没完没了地说,大家都烦了。
Tā méi wán méi liǎo de shuō, dàjiā dōu fán le.
了 trong 没完没了 đọc liǎo.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.