Trả lời nhanh: 一旦 nêu một điều kiện giả định có thể xảy ra, vế sau nói kết quả sẽ theo ngay sau đó, nghĩa là “một khi… thì…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
一旦 + điều kiện,就 + kết quả
Ví dụ
一旦下雨,比赛就取消。
Yídàn xià yǔ, bǐsài jiù qǔxiāo.
Một khi mưa thì trận đấu bị hủy.
一旦养成习惯,就很难改。
Yídàn yǎngchéng xíguàn, jiù hěn nán gǎi.
Một khi đã thành thói quen thì rất khó sửa.
一旦出了问题,就要马上告诉我。
Yídàn chū le wèntí, jiù yào mǎshàng gàosu wǒ.
Một khi có vấn đề thì phải báo tôi ngay.
Lưu ý
Điều kiện sau 一旦 thường là việc ít khi xảy ra nhưng có hậu quả lớn. 一旦 còn là danh từ: “một ngày”.
Lỗi hay gặp
Sai: 生病一旦,就要马上看医生。 → Đúng: 一旦生病,就要马上看医生。
一旦 đứng đầu vế điều kiện, trước động từ hoặc chủ ngữ của vế đó.
Sai: 一旦发现错误,才要马上改正。 → Đúng: 一旦发现错误,就要马上改正。
Vế sau 一旦 dùng 就 (kết quả đến ngay), không dùng 才.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: ____错过这次机会,就很难再有了。
Xem đáp án
一旦错过这次机会,就很难再有了。
Yídàn cuòguò zhè cì jīhuì, jiù hěn nán zài yǒu le.
Cũng chấp nhận: 如果, 要是 (一旦 nhấn kết quả đến ngay).
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 一旦 / 你 / 忘了 / 密码 / 就 / 很麻烦
Xem đáp án
一旦你忘了密码,就很麻烦。
Yídàn nǐ wàng le mìmǎ, jiù hěn máfan.
Vế sau 一旦 đi với 就. Cũng chấp nhận: 你一旦忘了密码,就很麻烦。
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Một khi đã quyết định thì đừng thay đổi.
Xem đáp án
一旦决定了,就不要改变。
Yídàn juédìng le, jiù búyào gǎibiàn.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.