Trả lời nhanh: 以及 là liên từ nối các thành phần danh từ hoặc cụm từ, thường dùng để nối phần cuối trong chuỗi liệt kê, nghĩa là “cũng như, và”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
A、B 以及 C
Ví dụ
桌子上有书、笔以及本子。
Zhuōzi shang yǒu shū, bǐ yǐjí běnzi.
Trên bàn có sách, bút và vở.
我们去了北京、上海以及广州。
Wǒmen qù le Běijīng, Shànghǎi yǐjí Guǎngzhōu.
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh, Thượng Hải cũng như Quảng Châu.
他会说英语、汉语以及日语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, Hànyǔ yǐjí Rìyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật.
Lưu ý
以及 chỉ nối từ hoặc cụm từ, không nối hai vế câu. Trang trọng hơn 和.
Lỗi hay gặp
Sai: 他吃了饭以及他去上班了。 → Đúng: 他吃了饭,然后去上班了。
以及 chỉ nối từ hoặc cụm từ, không nối hai vế câu.
Sai: 他很聪明以及很努力。 → Đúng: 他很聪明,也很努力。
以及 chủ yếu nối danh từ, cụm từ trong chuỗi liệt kê; không nối hai vị ngữ tính từ như 很聪明, 很努力. Nối hai tính từ dùng 也, 又……又…… hoặc 而且.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 我们需要准备护照、签证____机票。
Xem đáp án
我们需要准备护照、签证以及机票。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi hùzhào, qiānzhèng yǐjí jīpiào.
Cũng chấp nhận: 和 (以及 trang trọng hơn).
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 公司 / 提供 / 住宿 / 午饭 / 以及 / 班车
Xem đáp án
公司提供住宿、午饭以及班车。
Gōngsī tígōng zhùsù, wǔfàn yǐjí bānchē.
Thứ tự 住宿, 午饭 có thể đổi; 以及 đứng trước mục cuối.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Trong túi có hộ chiếu, ví tiền và điện thoại.
Xem đáp án
包里有护照、钱包以及手机。
Bāo li yǒu hùzhào, qiánbāo yǐjí shǒujī.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.