Trả lời nhanh: 居然 diễn tả sự việc ngoài dự đoán, người nói ngạc nhiên, nghĩa là “không ngờ lại, vậy mà”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
主语 + 居然 + động từ/tính từ
Ví dụ
他居然一个人完成了。
Tā jūrán yí ge rén wánchéng le.
Anh ấy vậy mà tự mình hoàn thành.
这么重要的事,你居然忘了!
Zhème zhòngyào de shì, nǐ jūrán wàng le!
Việc quan trọng thế mà bạn lại quên!
没想到他居然会说汉语。
Méi xiǎngdào tā jūrán huì shuō Hànyǔ.
Không ngờ anh ấy lại biết nói tiếng Trung.
Lưu ý
Gần 竟然, dùng nhiều trong khẩu ngữ. Có thể mang ý khen hoặc trách.
Lỗi hay gặp
Sai: 天气预报说今天有雨,下午居然下雨了。 → Đúng: 天气预报说今天有雨,下午果然下雨了。
居然 dùng khi sự việc trái với dự đoán. Kết quả đúng như đã báo trước thì dùng 果然.
Sai: 你居然不要忘了带钥匙! → Đúng: 你居然忘了带钥匙!
居然 mô tả việc đã xảy ra gây bất ngờ, không dùng trong câu mệnh lệnh (不要).
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 这么简单的题,他____做错了!
Xem đáp án
这么简单的题,他居然做错了!
Zhème jiǎndān de tí, tā jūrán zuòcuò le!
Cũng chấp nhận: 竟然.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 居然 / 忘了 / 自己的 / 生日
Xem đáp án
他居然忘了自己的生日!
Tā jūrán wàng le zìjǐ de shēngrì!
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Không ngờ hôm nay cô ấy lại đến sớm thế.
Xem đáp án
没想到她今天居然来得这么早。
Méi xiǎngdào tā jīntiān jūrán lái de zhème zǎo.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.