Trả lời nhanh: 似乎 diễn tả phán đoán không chắc chắn dựa trên cảm nhận, nghĩa là “dường như, có vẻ”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
似乎 + mệnh đề/động từ
Ví dụ
他似乎不太高兴。
Tā sìhū bú tài gāoxìng.
Anh ấy có vẻ không vui lắm.
天似乎要下雨了。
Tiān sìhū yào xià yǔ le.
Trời có vẻ sắp mưa.
她似乎没听见。
Tā sìhū méi tīngjiàn.
Cô ấy dường như không nghe thấy.
Lưu ý
Dùng khi người nói chưa chắc chắn. Giống 好像 nhưng trang trọng hơn.
Lỗi hay gặp
Sai: 他似乎一定不高兴。 → Đúng: 他似乎不太高兴。
似乎 diễn tả phán đoán không chắc chắn nên không đi với 一定, 肯定.
Sai: 他似乎高兴吗? → Đúng: 他是不是很高兴?
似乎 là phán đoán của người nói, không dùng trong câu hỏi. Muốn hỏi dùng 是不是.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 他没回消息,____很忙。
Xem đáp án
他没回消息,似乎很忙。
Tā méi huí xiāoxi, sìhū hěn máng.
Cũng chấp nhận: 好像.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 办公室 / 里 / 似乎 / 没有 / 人
Xem đáp án
办公室里似乎没有人。
Bàngōngshì li sìhū méiyǒu rén.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy có vẻ không hiểu ý tôi.
Xem đáp án
他似乎不明白我的意思。
Tā sìhū bù míngbai wǒ de yìsi.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →