Trả lời nhanh: 极其 chỉ mức độ cực cao, nhấn mạnh mạnh hơn 非常, nghĩa là “cực kỳ, vô cùng”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
极其 + tính từ/động từ
Ví dụ
这件事极其重要。
Zhè jiàn shì jíqí zhòngyào.
Việc này cực kỳ quan trọng.
他的做法极其危险。
Tā de zuòfǎ jíqí wēixiǎn.
Cách làm của anh ấy cực kỳ nguy hiểm.
这个地方极其安静。
Zhège dìfang jíqí ānjìng.
Nơi này cực kỳ yên tĩnh.
Lưu ý
Dùng cho tính từ hai âm tiết thường gặp: 重要, 危险, 困难. Trang trọng, hay dùng trong văn viết.
Lỗi hay gặp
Sai: 这个地方极其很安静。 → Đúng: 这个地方极其安静。
极其 đã chỉ mức rất cao, không thêm 很.
Sai: 这个地方安静得极其。 → Đúng: 这个地方安静极了。
极其 là phó từ đứng trước tính từ. Muốn đặt sau tính từ làm bổ ngữ thì dùng 极了.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 这条路____危险,请不要走。
Xem đáp án
这条路极其危险,请不要走。
Zhè tiáo lù jíqí wēixiǎn, qǐng búyào zǒu.
Cũng chấp nhận: 非常, 十分 (极其 mạnh và trang trọng hơn).
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这个 / 地方 / 的 / 风景 / 极其 / 美丽
Xem đáp án
这个地方的风景极其美丽。
Zhège dìfang de fēngjǐng jíqí měilì.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tình hình lúc đó cực kỳ khó khăn.
Xem đáp án
当时的情况极其困难。
Dāngshí de qíngkuàng jíqí kùnnan.
FAQ
极其 và 非常 khác nhau thế nào?
极其 mức độ cao hơn, văn viết, thường đi với từ hai âm tiết: 极其重要, 极其复杂.
极其 và 极了 khác nhau thế nào?
极了 đứng sau tính từ, khẩu ngữ: 好极了; 极其 đứng trước, văn viết.
极其 đọc thế nào?
jíqí.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →